Tư vấn dịch vụ
& vật phẩm

1900.2292
Trang chủ / Ngày Tốt - Giờ Tốt / Xem ngày tốt, xem ngày đẹp trong tuần từ 12/7 đến 18/7

Xem ngày tốt, xem ngày đẹp trong tuần từ 12/7 đến 18/7

Xem ngày tốt, ngày đẹp trong tuần là một cách giúp cho bạn có một tuần mới đầy thuận lợi trong mọi sự. Biết được ngày tốt sẽ giúp bạn thực hiện những công việc quan trọng được suôn sẻ hơn. Bạn cũng sẽ tránh được những ngày xấu để giảm thiểu rủi ro. Phong Thủy Tam Nguyên xin gửi tới bạn lịch ngày tốt, xấu trong tuần này, từ 12/7 đến 18/7. Bên cạnh đó, bạn cũng sẽ theo dõi được giờ tốt, xấu trong ngày để thực hiện những việc quan trọng.

Xem ngày tốt - Thứ Hai, ngày 12 tháng 07 năm 2021


Tức ngày Mùng Ba tháng Sáu năm Tân Sửu.

Ngày Tân Dậu Tháng Ất Mùi Năm Tân Sửu Tiết Tiểu Thử.

CÁT HUNG: Ngày: Tân Dậu, tức Can Chi tương đồng (Mộc), là ngày cát.

NẠP ÂM: Thạch lựu Mộc kị tuổi Ất Mão, Kỷ Mão

NGŨ HÀNH: Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Tân Mùi, Kỷ Dậu, Đinh Tị thuộc hành Thổ không sợ Mộc.

HỢP: Ngày Dậu lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tị thành Kim cục

KHẮC: xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá , tuyệt Dần.

GIỜ HOÀNG ĐẠO: Canh Dần (3h-5h), QUÝ TỊ (9H-11H), GIÁP NGỌ (11H-13H), ĐINH DẬU (17H-19H).

GIỜ TỐT: Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tị (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu(17h-19h), Hợi (21h-23h).

GIỜ XẤU: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h).

CÁT THẦN: Dân Nhật, Hội Đồng, Lộc Khố, Minh Phệ, Nguyệt Ân, Phúc Đức, Thiên Phú, Thiên Thương, Thiên Vu, Thất Thánh, Thần Tại, Trừ Thần, Tuế Lộc, Tuế Đức Hợp, Tục Thế, Đại Minh, Đại Thâu.

HUNG THẦN: Chuyên Nhật, Câu Trần, Cửu Xú, Dương Công Kị, Huyết Kị, Mộ Nhật, Ngũ Bất Quy, Ngũ Ly, Sơn Cách, Tam Nương, Thiên Cẩu, Thiên Địa Tranh Hùng, Thổ Ôn, Thủy Ngân, Tuyệt Yên Hỏa, Tứ Phương Hao, Đại Tiểu Khốc Nhật, Địa Thư.

NÊN LÀM: cải mộ, cầu phúc nguyện, cầu tài, cầu tự, cầu y, hứa nguyện, nạp lễ, nạp súc, nạp tài, tu lộ, tu trạch, tu tác, tài chế, tạo thương khố, tạo táng, xuất hóa tài, xuất tài, yến hội.

NÊN TRÁNH: an táng, châm cứu, di trạch, khởi tạo, kinh thương, kết hôn nhân, nhập trạch, thượng biểu chương, tạo thuyền, tạo tửu, viễn du, xuất hành, xuất hỏa, xuất quân, xuất sư, động thổ, ứng thí.

Xem lịch dụng sự hôm nay tại đây.
Xem lịch dụng sự hôm nay tại đây.

 

Xem ngày tốt - Thứ Ba, ngày 13 tháng 07 năm 2021


Tức ngày Mùng Bốn tháng Sáu năm Tân Sửu.

Ngày Nhâm Tuất Tháng Ất Mùi Năm Tân Sửu Tiết Tiểu Thử.

CÁT HUNG: Ngày: Nhâm Tuất, tức Can Chi tương đồng (Mộc), là ngày hung.

NẠP ÂM: Đại hải Thủy kị tuổi Bính Thìn, Giáp Thìn

NGŨ HÀNH: Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Mậu Tý, Bính Thân, Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.

HỢP: Ngày Tuất lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục

KHẮC: xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn.

GIỜ HOÀNG ĐẠO: ẤT TỊ (9H-11H), TÂN HỢI (21H-23H).

GIỜ TỐT: Tý(23h-1h), Dần(3h-5h), Thìn(7h-9h), Ngọ(11h-13h), Thân(15h-17h), Tuất(19h-21h).

GIỜ XẤU: Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tị (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu(17h-19h), Hợi (21h-23h).

CÁT THẦN: Bất Tướng, Thanh Long, Yếu Yên.

HUNG THẦN: Băng Tiêu Ngõa Hãm, Hà Khôi, Ly Khoa, Mộ Khố Sát, Mộ Nhật, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Ngục Nhật, Phân Hài, Phạt Nhật, Quỷ Cách, Sát Chủ, Thiên Thượng ĐKV, Thổ Phù, Tứ Bất Tường, Tử Thần, Xích Khẩu, Ương Bại.

NÊN LÀM: an thần, cầu tài, cầu y, kiến nghĩa lệ, liệu bệnh, nạp tế, tu phương, tác sự, tạo trạch, tạo táng, đính hôn.

NÊN TRÁNH: an sàng, cầu tự, cổ chú, giao dịch, hội khách, khai thương khố, kết hôn nhân, nhập học, nhập trạch, nạp quần súc, nạp súc, nạp tài, tiến nhân khẩu, vấn bệnh, vấn danh, vận động, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, xuất tài, xuất tài vật, yến hội, đình tân khách, động thổ.

Xem lịch dụng sự hôm nay tại đây.
Xem lịch dụng sự hôm nay tại đây.

 

Xem ngày tốt - Thứ Tư, ngày 14 tháng 07 năm 2021


Tức ngày Mùng Năm tháng Sáu năm Tân Sửu.

Ngày Quý Hợi Tháng Ất Mùi Năm Tân Sửu Tiết Tiểu Thử.

CÁT HUNG: Ngày: Quý Hợi, tức Can sinh Chi ( HỏaThổ ), là ngày cát (bảo nhật).

NẠP ÂM: Đại hải Thủy kị tuổi Đinh Tị, Ất Tị

NGŨ HÀNH: Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Kỷ Sửu, Đinh Dậu, Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.

HỢP: Ngày Hợi lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục

KHẮC: xung Tị, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

GIỜ HOÀNG ĐẠO: BÍNH THÌN (7H-9H), KỶ MÙI (13H-15H), NHÂM TUẤT (19H-21H), QUÝ HỢI (21H-23H)

GIỜ TỐT: Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tị (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu(17h-19h), Hợi (21h-23h).

GIỜ XẤU: Tý(23h-1h), Dần(3h-5h), Thìn(7h-9h), Ngọ(11h-13h), Thân(15h-17h), Tuất(19h-21h).

CÁT THẦN: Lục Nghi, Minh Đường, Nguyệt Tài, Ngọc Vũ, Tam Hợp, Thần Tại, Thời Âm, Âm Đức.

HUNG THẦN: Chiêu Diêu, Chuyên Nhật, Ly Khoa, Nguyệt Kị, Nhân Cách, Sơn Ngân, Thiên Thượng ĐKV, Tiểu Không Vong, Trùng Nhật, Tứ Phế, Yếm Đối, Đồ Đãi.

NÊN LÀM: cầu tài, hứa nguyện, khai thương, khởi tạo, nhập trạch, thi ân, thiết trai tiếu, trai tiếu, tu trạch, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tạo trạch, tạo táng, tế tự, đính hôn, đảo từ.

NÊN TRÁNH: cầu tự, cầu y, giao dịch, giá thú, giải trừ, hung sự, huấn binh, hưng tạo, động thổ, khai thương khố, kinh thương, kết hôn nhân, nhập học, nhập sơn, thi ân phong bái, tiến nhân khẩu, tu sức viên tường, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tố tụng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài, độ thủy.

Xem lịch dụng sự hôm nay tại đây.
Xem lịch dụng sự hôm nay tại đây.

 

Xem ngày tốt - Thứ Năm, ngày 15 tháng 07 năm 2021


Tức ngày Mùng Sáu tháng Sáu năm Tân Sửu.

Ngày Giáp Tý Tháng Ất Mùi Năm Tân Sửu Tiết Tiểu Thử.

CÁT HUNG: Ngày: Giáp Tý, tức Chi sinh Can ( ThủyMộc ), là ngày cát (nghĩa mật).

NẠP ÂM: Hải trung Kim kị tuổi Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ

NGŨ HÀNH: Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Mậu Tuất nhờ Kim khắc mà được lợi.

HỢP: Ngày  lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục

KHẮC: xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tị.

GIỜ HOÀNG ĐẠO: GIÁP TÝ (23H-1H), ẤT SỬU (1H-3H), BÍNH DẦN (3H-5H), NHÂM THÂN (15H-17H), QUÝ DẬU (17H-19H)

GIỜ TỐT: Tý(23h-1h), Dần(3h-5h), Thìn(7h-9h), Ngọ(11h-13h), Thân(15h-17h), Tuất(19h-21h).

GIỜ XẤU: Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tị (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu(17h-19h), Hợi (21h-23h).

CÁT THẦN: Chi Đức, Giải Thần, Hội Đồng, Kim Đường, La Thiên Đại Tiến, Nguyệt Đức, Ngũ Đế Sinh, Thiên Xá, Thiên Ân, Thiên Đức, Thần Tại.

HUNG THẦN: Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hoàng Sa, Hàm Trì, Mộc Mã Sát, Nguyệt Hại, Nguyệt Hỏa, Ngũ Hư, Phản Chi, Quy Kị, Quỷ Khốc, Thiên Hình, Thổ Ngân, Thủy Cách, Tiểu Hao, Tuyệt Yên Hỏa, Tứ Hư Bại, Ôn Xuất, Đại BạiĐại Thời, Đại Tiểu Khốc Nhật, Địa Quả, Độc Hỏa.

NÊN LÀM: cầu tài, cầu tự, giải trừ, hứa nguyện, nhập học, tạo trạch, tạo tác, tạo táng, đàm ân, đính hôn, đảo từ.

NÊN TRÁNH: di trạch, giao dịch, khai thương khố, khởi tạo, kinh doanh, kết hôn nhân, nhập trạch, nạp tài, tiến nhân khẩu, tu thương khố, tu trì, tu trí sản thất, tuyển tướng, tố họa thần tượng, tố lương, từ tụng, viễn hành, viễn hồi, vấn danh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất sư, yến ẩm.

Xem lịch dụng sự hôm nay tại đây.
Xem lịch dụng sự hôm nay tại đây.

 

Xem ngày tốt - Thứ Sáu, ngày 16 tháng 07 năm 2021


Tức ngày Mùng Bảy tháng Sáu năm Tân Sửu.

Ngày Ất Sửu Tháng Ất Mùi Năm Tân Sửu Tiết Tiểu Thử.

CÁT HUNG: Ngày: Mậu Ngọ, tức Chi sinh Can ( HỏaThổ ), là ngày cát trung bình (nghĩa mật).

NẠP ÂM: Hải trung Kim kị tuổi Kỷ Mùi, Quý Mùi

NGŨ HÀNH: Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Kỷ Hợi nhờ Kim khắc mà được lợi.

HỢP: Ngày Sửu lục hợp , tam hợp Tị và Dậu thành Kim cục

KHẮC: xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi.

GIỜ HOÀNG ĐẠO: TÂN TỊ (9H-11H), GIÁP THÂN (15H-17H), ĐINH HỢI (21H-23H)

GIỜ TỐT: Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tị (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu(17h-19h), Hợi (21h-23h).

GIỜ XẤU: Tý(23h-1h), Dần(3h-5h), Thìn(7h-9h), Ngọ(11h-13h), Thân(15h-17h), Tuất(19h-21h).

CÁT THẦN: Hiển Tinh, Thiên Hoàng, Thiên Ân, Thần Tại, Thủ Nhật.

HUNG THẦN: Chu Tước, Châu Cách, Cửu Không, Giao Long, Hồng SaNguyệt HìnhNguyệt Phá, Phá Bại Tinh, Phục Thi, Tam Nương, Thủy Ngân, Tứ Bất Tường, Tứ Kích, Tử Biệt, Đại Hao.

NÊN LÀM: an phủ biên cảnh, cầu tài, huấn luyện, hứa nguyện, khoa cử, kì phúc, nhập học, sách tá, tham yết, thụ phong, trai tiếu, tu doanh, tạo táng, tế tự, đính hôn, đảo từ.

NÊN TRÁNH: an táng, cầu tự, cầu y, di cư, di tỉ, giao dịch, khai thương khố, khởi tạo, kết hôn nhân, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, thượng quan, thượng sách, tiến nhân khẩu, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tạo, tuyên bố chánh sự, tài chế, tài chủng, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn du, viễn hành, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, yến hội, điền liệp, đăng sơn, động thổ.

Xem lịch dụng sự hôm nay tại đây.
Xem lịch dụng sự hôm nay tại đây.

 

Xem ngày tốt - Thứ Bảy, ngày 17 tháng 07 năm 2021


Tức ngày Mùng Tám tháng Sáu năm Tân Sửu.

Ngày Bính Dần Tháng Ất Mùi Năm Tân Sửu Tiết Tiểu Thử.

CÁT HUNG: Ngày: Bính Dần, tức Chi sinh Can ( MộcHỏa ), là ngày cát (nghĩa mật).

NẠP ÂM: Lô trung Hỏa kị tuổi Canh Thân, Nhâm Thân

NGŨ HÀNH: Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Nhâm Thân, Giáp Ngọ thuộc hành Kim không sợ Hỏa.

HỢP: Ngày Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục

KHẮC: xung Thân, hình Tị, hại Tị, phá Hợi, tuyệt Dậu.

GIỜ HOÀNG ĐẠO: MẬU TÝ (23H-1H), ẤT MÙI (13H-15H)

GIỜ TỐT: Tý(23h-1h), Dần(3h-5h), Thìn(7h-9h), Ngọ(11h-13h),  Thân(15h-17h), Tuất(19h-21h).

GIỜ XẤU: Sửu(1h-3h), Mão(5h-7h), Tị(9h-11h), Mùi(13h-15h), Dậu(17h-19h), Hợi(21h-23h).

CÁT THẦN: Hội Đồng, Khúc Tinh, Kim Quỹ, Minh Phệ Đối, Mẫu Thương, Ngũ Hợp, Ngũ Phú, Ngọc Hoàng, Thiên Nhạc, Thiên Quý, Thiên Tài Tinh, Thiên Ân, Thất Thánh, Tuế Đức, Vượng Nhật.

HUNG THẦN: Bát Tọa, Du Họa, Kim Đao, Long Hội, Phục Thi, Phục Tội, Thiên Cùng, Thổ Cấm, Trạch Không, Tội Chí, Tứ Hư, Tứ Quý Bát Tọa, Đao Khảm Sát, Điền Ngân.

NÊN LÀM: cầu tài, cầu tự, di cư, di đồ, giao dịch, hứa nguyện, khai thương khố, khai trương, kết hôn nhân, nhập học, nhập trạch, nạp súc, nạp tài, tạo trạch, tạo táng, xuất hóa tài, yến hội, điền bổ, điền cơ, đính hôn, động thổ.

NÊN TRÁNH: an táng, châm cứu, cúng tế, cầu y, di trạch, doanh kiến cung thất, giá mã, hưng tạo, khai cừ, khai nghiệp, khởi tạo, nhập sơn, phạt mộc, phục dược, quy hỏa, thượng sách, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, tu trì, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tác yển, từ tụng, viễn hành, xuyên tỉnh, xuất quân, xuất sư.

Xem lịch dụng sự hôm nay tại đây.
Xem lịch dụng sự hôm nay tại đây.

 

Xem ngày tốt - Chủ Nhật, ngày 18 tháng 07 năm 2021


Tức ngày Mùng Chín tháng Sáu năm Tân Sửu.

Ngày Đinh Mão Tháng Ất Mùi Năm Tân Sửu Tiết Tiểu Thử.

CÁT HUNG: Ngày: Đinh Mão, tức Chi sinh Can ( MộcHỏa ), là ngày cát (nghĩa mật).

NẠP ÂM: Lô trung Hỏa kị tuổi Tân Dậu, Quý Dậu

NGŨ HÀNH: Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Quý Dậu, Ất Mùi thuộc hành Kim không sợ Hỏa.

HỢP: Ngày Mão lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục

KHẮC: xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.

GIỜ HOÀNG ĐẠO: ĐINH MÙI (13H-15H), KỶ DẬU (17H-19H), TÂN HỢI (21H-23H).

GIỜ TỐT: Sửu(1h-3h), Mão(5h-7h), Tị(9h-11h), Mùi(13h-15h), Dậu(17h-19h), Hợi(21h-23h).

GIỜ XẤU: Tý(23h-1h), Dần(3h-5h), Thìn(7h-9h), Ngọ(11h-13h), Thân(15h-17h), Tuất(19h-21h).

CÁT THẦN: Bảo Quang, Kính An, Kính Tâm, Lâm Nhật, Minh Phệ Đối, Mãn Đức, Mẫu Thương, Ngũ Hợp, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Quý, Thiên Y, Thiên Ân, Thiên Đức hoàng đạo, Thất Thánh, Thần Tại, U Vi Tinh, Vượng Nhật, Địa Tài Tinh.

HUNG THẦN: Bại Nhật, Bất Cử, Hoành Thiên Chu Tước, Kê Hoãn, Ly Khoa, Lỗ Ban Sát, Ngũ Bất Ngộ, Phi Liêm, Phi Ma Sát, Tai Sát, Thiên Hùng, Thiên Hỏa, Thiên Ngục, Thiên Thượng ĐKV, Thần Hiệu, Tuyệt Yên Hỏa, Tổn Sư Nhật, Tứ Đại Kị (xây cất), Đao Châm, Đao Khảm Sát, Đại Không Vong, Đại Sát.

NÊN LÀM: cầu tự, cầu y, hứa nguyện, khai thương khố, khai trương, kết hôn nhân, nạp súc, nạp tài, tu tạo, tạo táng, vấn danh, xuất hóa, yến hội, đính hôn, động thổ.

NÊN TRÁNH: an táng, cầu tài, di cư, di trạch, khởi công, khởi tạo, kinh thương, lập gia đình, nhập học, nhập trạch, tuyển tướng, viễn hành, xuất binh, xuất hành, xuất hỏa, xuất sư, xuất tài.

Xem lịch dụng sự hôm nay tại đây.
Xem lịch dụng sự hôm nay tại đây.

ng ty TNHH Kiến Trúc Phong Thủy Tam Nguyên

Hotline: 1900.2292

Địa chỉ:

  • Hà Nội: Lô A12/D7, ngõ 66 Khúc Thừa Dụ, Khu đô thị mới, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
  • Quảng Ninh: Số 81 đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hải, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.
  • Đà Nẵng: Tầng 12, Tòa ACB, 218 Bạch Đằng, Phường Phước Ninh, Quận Hải Châu, Đà Nẵng
  • TP Hồ Chí Minh: 778/5 Nguyễn Kiệm, Phường 4, Quận Phú Nhuận, TP HCM

Website: phongthuytamnguyen.com

Xem lịch dụng sự tại: lichdungsu.com hoặc cài đặt app lịch dụng sự trên điện thoại để theo dõi hàng ngày.

  • Tổng thư ký Hiệp hội dịch học Thế giới phân hội Việt Nam

  • Viện phó thường trực Viện nghiên cứu & Phát triển Văn hóa Phương Đông

  • Giám đốc Công ty TNHH Kiến trúc Phong thủy Tam Nguyên.

Đặt Lịch Tư Vấn

Quý khách để lại thông tin, chúng tôi sẽ liên hệ sớm nhất trong vòng 24h
1900.2292 Facebook Page Facebook Messenger Zalo Chat Chat trực tiếp

Hỗ trợ
x