Tư vấn dịch vụ
& vật phẩm

1900.2292
Trang chủ / Ngày Tốt - Giờ Tốt / Xem ngày tốt, xem ngày đẹp trong tuần từ 19/7 đến 25/7

Xem ngày tốt, xem ngày đẹp trong tuần từ 19/7 đến 25/7

Xem ngày tốt, ngày đẹp trong tuần là một cách giúp cho bạn có một tuần mới đầy thuận lợi trong mọi sự. Biết được ngày tốt sẽ giúp bạn thực hiện những công việc quan trọng được suôn sẻ hơn. Bạn cũng sẽ tránh được những ngày xấu để giảm thiểu rủi ro. Phong Thủy Tam Nguyên xin gửi tới bạn lịch ngày tốt, xấu trong tuần này, từ 19/7 đến 25/7. Bên cạnh đó, bạn cũng sẽ theo dõi được giờ tốt, xấu trong ngày để thực hiện những việc quan trọng.

Xem ngày tốt - Thứ Hai, ngày 19 tháng 07 năm 2021


Tức ngày Mùng Mười tháng Sáu năm Tân Sửu.

Ngày Mậu Thìn Tháng Ất Mùi Năm Tân Sửu Tiết Tiểu Thử.

CÁT HUNG: Ngày: Mậu Thìn, tức Can Chi tương đồng (Thổ), là ngày cát.

NẠP ÂM: Đại lâm Mộc kị tuổi Nhâm Tuất, Bính Tuất

NGŨ HÀNH: Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn thuộc hành Thổ không sợ Mộc.

HỢP: Ngày Thìn lục hợp Dậu, tam hợp  và Thân thành Thủy cục

KHẮC: xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất.

GIỜ HOÀNG ĐẠO: ĐINH TỊ (9H-11H), QUÝ HỢI (21H-23H).

GIỜ TỐT: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h).

GIỜ XẤU: Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tị (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu(17h-19h), Hợi (21h-23h).

CÁT THẦN: Phổ Hộ, Thiên Mã, Thiên Ân, Thất Thánh, Thần Tại, Thời Đức, Tứ Tướng, Đại Hồng Sa, Đại Minh.

HUNG THẦN: Bạch HổBạch Hổ Nhập Trung, Chuyên Nhật, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hình Ngục, Ly Khoa, Ngũ Hư, Ngũ Mộ, Phản Kích, Phục Nhật, Phục Tang, Quả Tú, Tam Bất Phản, Thiên Bồng, Thiên Cách, Thiên Cương, Trường Tinh, Tội Hình, Xích Khẩu, Xích Tùng Tử, Địa Phá.

NÊN LÀM: hứa nguyện, khởi công, nạp tài, tạo trạch, tạo táng, đính hôn.

NÊN TRÁNH: cầu quan, cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thương khố, khởi tạo, kết hôn nhân, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, phá thổ, trần binh, tu cung thất, tu lục súc lan, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài y, táng mai, tố họa thần tượng, từ tụng, vấn bệnh, vấn danh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, yến hội, đại sát, động thổ, ứng thí.

 

Xem ngày tốt xấu chi tiết tại đây
Xem ngày tốt xấu chi tiết tại đây

 

Xem ngày tốt - Thứ Ba, ngày 20 tháng 07 năm 2021


Tức ngày Mười Một tháng Sáu năm Tân Sửu.

Ngày Kỷ Tị Tháng Ất Mùi Năm Tân Sửu Tiết Tiểu Thử.

CÁT HUNG: Ngày: Kỷ Tị, tức Chi sinh Can ( HỏaThổ ), là ngày cát (nghĩa mật).

NẠP ÂM: Đại lâm Mộc kị tuổi Quý Hợi, Đinh Hợi

NGŨ HÀNH: Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Tân Mùi, Kỷ Dậu, Đinh Tị thuộc hành Thổ không sợ Mộc.

HỢP: Ngày Tị lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục

KHẮC: xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt .

GIỜ HOÀNG ĐẠO: TÂN MÙI (13H-15H), GIÁP TUẤT (19H-21H).

GIỜ TỐT: Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tị (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu(17h-19h), Hợi (21h-23h).

GIỜ XẤU: Tý(23h-1h), Dần(3h-5h), Thìn(7h-9h), Ngọ(11h-13h), Thân(15h-17h), Tuất(19h-21h).

CÁT THẦN: Dịch Mã, Nguyệt Đức Hợp, Ngọc Đường, Phó Tinh, Phúc Hậu, Phúc Sinh, Sinh Khí, Thiên Hậu, Thiên Thành, Thiên Đức Hợp, Thất Thánh, Thần Tại, Thời Dương, Tứ Tướng, Tử Vi, Vương Nhật, Vượng Nhật, Đại Hồng Sa.

HUNG THẦN: Ly Khoa, Lâm Cách, Nguyệt Yếm, Phục Nhật, Tam Bất Phản, Thiên Tặc, Trùng Nhật, Trùng Tang, Điền Ngân, Đại Họa, Địa Hỏa.

NÊN LÀM: cầu tài, cầu y, hứa nguyện, khai trương, khởi công, kết hôn nhân, nhập trạch, nạp súc, tu trạch, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyển tướng, tạo trạch, tạo táng, tế tự, viễn hành, yến hội, đính hôn, động thổ.

NÊN TRÁNH: an táng, giao dịch, khai thương khố, lập khoán, mai táng, nạp tài, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, trừ phục, tu cung thất, tu diêu, tu phần, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tác diêu, táng mai, tạo tửu thố, viễn hồi, xuất hóa tài, xuất tài, ứng thí.

 

Xem ngày tốt xấu chi tiết tại đây
Xem ngày tốt xấu chi tiết tại đây

 

Xem ngày tốt - Thứ Tư, ngày 21 tháng 07 năm 2021


Tức ngày Mười Hai tháng Sáu năm Tân Sửu.

Ngày Canh Ngọ Tháng Ất Mùi Năm Tân Sửu Tiết Tiểu Thử.

CÁT HUNG: Ngày: Canh Ngọ, tức Chi khắc Can ( HỏaKim ), là ngày hung (phạt nhật).

NẠP ÂM: Lộ bàng Thổ kị tuổi Giáp Tý, Bính Tý

NGŨ HÀNH: Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Bính Ngọ, Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không sợ Thổ.

HỢP: Ngày Ngọ lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục

KHẮC: xung , hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

GIỜ HOÀNG ĐẠO: GIÁP THÂN (15H-17H).

GIỜ TỐT: Tý(23h-1h), Dần(3h-5h), Thìn(7h-9h), Ngọ(11h-13h), Thân(15h-17h), Tuất(19h-21h).

GIỜ XẤU: Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tị (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu(17h-19h), Hợi (21h-23h).

CÁT THẦN: Cát Khánh, Lục Hợp, Minh Phệ, Minh Tinh, Nguyệt Không, Quan Nhật, Thiên Nhạc, Thiên Xá, Thần Tại, Vượng Nhật.

HUNG THẦN: Hiệp Tỷ, Huyết Chi, Lôi Công, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Nhật Lưu Tài, Phạt Nhật, Sát Sư Nhật, Thiên Chuyển Địa Chuyển, Thiên LaoThiên Lại, Thám Bệnh, Thổ Kị, Thụ Tử, Trí Tử, Tứ Quý Bát Tọa, Vãng Vong, Địa Cách, Địa Tặc.

NÊN LÀM: cầu danh, cầu tài, hứa nguyện, khai trương, khởi công, nhập học, tu tạo, tạo táng, đính hôn.

NÊN TRÁNH: an táng, cầu tự, cầu y, giao dịch, khai thương khố, khởi tạo, kết hôn nhân, thăm người bệnh, tuyên bố chánh sự, tuyên chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, từ tụng, viễn hành, vấn danh, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất nhập, xuất quân, xuất sư, xuất tài, yết lục súc, đăng cao, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ.

 

Xem ngày tốt xấu chi tiết tại đây
Xem ngày tốt xấu chi tiết tại đây

 

Xem ngày tốt - Thứ Năm, ngày 22 tháng 07 năm 2021


Tức ngày Mười Ba tháng Sáu năm Tân Sửu.

Ngày Tân Mùi Tháng Ất Mùi Năm Tân Sửu Tiết Đại Thử.

CÁT HUNG: Ngày: Tân Mùi, tức Chi sinh Can ( ThổKim ), là ngày cát (nghĩa mật).

NẠP ÂM: Lộ bàng Thổ kị tuổi Ất Sửu, Đinh Sửu

NGŨ HÀNH: Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.

HỢP: Ngày Mùi lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục

KHẮC: xung Sửu, hình Sửu, hại , phá Tuất, tuyệt Sửu.

GIỜ HOÀNG ĐẠO: CANH DẦN (3H-5H), QUÝ TỊ (9H-11H).

GIỜ TỐT: Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tị (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu(17h-19h), Hợi (21h-23h).

GIỜ XẤU: Tý(23h-1h), Dần(3h-5h), Thìn(7h-9h), Ngọ(11h-13h), Thân(15h-17h), Tuất(19h-21h).

CÁT THẦN: Minh Phệ Đối, Nguyệt Ân, Thánh Tâm, Thần Tại, Tuế Đức Hợp, Đại Minh.

HUNG THẦN: Huyền Vũ, Lao Nhật, Nguyệt Kiến, Phủ Đầu Sát, Tam Bất Phản, Tam NươngTam Tang, Thần Cách, Thổ Phủ, Tiểu Không Vong, Tiểu Thời, Tuế Phá, Điền Ngân.

NÊN LÀM: an táng, cầu tự, huấn binh, huấn luyện, hội khách, hứa nguyện, nạp thái, nạp tài, tu phương, tuyển tướng, tài chế, tạo táng, tế tự, tự thần, vấn danh, yến hội.

NÊN TRÁNH: khởi công, khởi tạo, kết hôn nhân, kết thân lễ, lâm quan, lập trụ, nghi tác thọ mộc, nhập liễm, phá ốc hoại viên, phó cử, phó nhậm, phạt mộc, thiên tỉ, thành trừ phục, thượng quan, thủ ngư, thủ thổ, thừa thuyền, trúc đê phòng, trần binh, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tạo, tu tạo thổ công, tác sự cầu mưu, từ tụng, viễn du, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất tài, điền liệp, đăng sơn, ứng thí.

 

Xem ngày tốt xấu chi tiết tại đây
Xem ngày tốt xấu chi tiết tại đây

 

Xem ngày tốt - Thứ Sáu, ngày 23 tháng 07 năm 2021


Tức ngày Mười Tư tháng Sáu năm Tân Sửu.

Ngày Nhâm Thân Tháng Ất Mùi Năm Tân Sửu Tiết Đại Thử.

CÁT HUNG: Ngày: Nhâm Thân, tức Chi sinh Can ( KimThủy ), là ngày cát (nghĩa mật).

NẠP ÂM: Kiếm phong Kim kị tuổi Bính Dần, Canh Dần

NGŨ HÀNH: Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Mậu Tuất nhờ Kim khắc mà được lợi.

HỢP: Ngày Thân lục hợp Tị, tam hợp  và Thìn thành Thủy cục

KHẮC: xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tị, tuyệt Mão.

GIỜ HOÀNG ĐẠO: TÂN SỬU (1H-3H), GIÁP THÌN (7H-9H), ĐINH MÙI (13H-15H).

GIỜ TỐT: Tý(23h-1h), Dần(3h-5h), Thìn(7h-9h), Ngọ(11h-13h), Thân(15h-17h), Tuất(19h-21h).

GIỜ XẤU: Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tị (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu(17h-19h), Hợi (21h-23h).

CÁT THẦN: Bất Tướng, Cát Kì, Dương Đức, Minh Phệ, Thiên Quan, Thất Thánh, Thần Tại, Trừ Thần, Tư Mệnh, Tướng Nhật, U Vi Tinh, Ích Hậu, Đại Minh.

HUNG THẦN: Cô Thần, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hỏa Cách, Kiếp Sát, Long Hổ, Ly Khoa, Lục Bất Thành, Nguyệt Kị, Ngũ Hư, Ngũ Ly, Ngũ Quỷ, Sơn Ngân, Thiên Địa Tranh Hùng.

NÊN LÀM: cầu tài, cầu tự, cầu y, hứa nguyện, tạo trạch xá, tạo táng, tạo táo, đính hôn.

NÊN TRÁNH: an táng, cầu hôn, giao dịch, khai thương khố, kết hôn nhân, nạp súc, nạp thái, nạp tài, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trai, tu tạo, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tác giao quan, tạo thuyền, tắc huyệt, tố họa thần tượng, tố tụng, uấn nhưỡng, vấn danh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, yến hội, điền liệp, động thổ.

 

Xem ngày tốt xấu chi tiết tại đây
Xem ngày tốt xấu chi tiết tại đây

 

Xem ngày tốt - Thứ Bảy, ngày 24 tháng 07 năm 2021


Tức ngày Mười Lăm tháng Sáu năm Tân Sửu.

Ngày Quý Dậu Tháng Ất Mùi Năm Tân Sửu Tiết Đại Thử.

CÁT HUNG: Ngày: Quý Dậu, tức Chi sinh Can ( KimThủy ), là ngày cát (nghĩa mật).

NẠP ÂM: Kiếm phong Kim kị tuổi Đinh Mão, Tân Mão

NGŨ HÀNH: Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Kỷ Hợi nhờ Kim khắc mà được lợi.

HỢP: Ngày Dậu lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tị thành Kim cục

KHẮC: xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá , tuyệt Dần.

GIỜ HOÀNG ĐẠO: GIÁP DẦN (3H-5H), ẤT MÃO (5H-7H).

GIỜ TỐT: Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tị (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu(17h-19h), Hợi (21h-23h).

GIỜ XẤU: Tý(23h-1h), Dần(3h-5h), Thìn(7h-9h), Ngọ(11h-13h),  Thân(15h-17h), Tuất(19h-21h).

CÁT THẦN: Bất Tướng, Dân Nhật, Hội Đồng, Lộc Khố, Minh Phệ, Phúc Đức, Thiên Phú, Thiên Thương, Thiên Vu, Thất Thánh, Thần Tại, Trừ Thần, Tuế Lộc, Tục Thế, Đại Minh.

HUNG THẦN: Câu Trần, Huyết Kị, Kê Hoãn, Ngũ Ly, Sơn Cách, Thiên Cẩu, Thiên Địa Tranh Hùng, Thổ Ôn, Tuyệt Yên Hỏa, Đại Tiểu Khốc Nhật, Địa Thư.

NÊN LÀM: cầu phúc nguyện, cầu tài, cầu tự, giao dịch, hứa nguyện, nạp lễ, nạp súc, nạp tài, nạp tế, tạo thương khố, tạo táng, xuất tài, điền bổ, đính hôn.

NÊN TRÁNH: di trạch, khai thương khố, kết hôn nhân, liệu bệnh, nhập sơn, nhập trạch, nạp thái, phân cư, phó nhậm, phạt mộc, sanh sản, thi ân phong bái, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thụ trụ, tu trí sản thất, tu tác ốc, tuyên bố chánh sự, tác giao quan, tác táo, tạo diêu, tạo súc lan, tạo thuyền, vấn danh, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất quân, xuất sư, động thổ.

 

Xem ngày tốt xấu chi tiết tại đây
Xem ngày tốt xấu chi tiết tại đây

 

Xem ngày tốt - Chủ Nhật, ngày 25 tháng 07 năm 2021


Tức ngày Mười Sáu tháng Sáu năm Tân Sửu.

Ngày Giáp Tuất Tháng Ất Mùi Năm Tân Sửu Tiết Tiểu Thử.

CÁT HUNG: Ngày: Giáp Tuất, tức Can khắc Chi ( MộcThổ ), là ngày cát trung bình (chế nhật).

NẠP ÂM: Sơn đầu Hỏa kị tuổi Mậu Thìn, Canh Thìn

NGŨ HÀNH: Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Nhâm Thân, Giáp Ngọ thuộc hành Kim không sợ Hỏa.

HỢP: Ngày Tuất lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục

KHẮC: xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn.

GIỜ HOÀNG ĐẠO: BÍNH DẦN (3H-5H), ẤT HỢI (21H-23H).

GIỜ TỐT: Tý(23h-1h), Dần(3h-5h), Thìn(7h-9h), Ngọ(11h-13h), Thân(15h-17h), Tuất(19h-21h).

GIỜ XẤU: Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tị (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu(17h-19h), Hợi (21h-23h).

CÁT THẦN: Bất Tướng, Nguyệt Đức, Thanh Long, Thiên Xá, Thiên Đức, Thất Thánh, Thần Tại, Yếu Yên.

HUNG THẦN: Băng Tiêu Ngõa Hãm, Hà Khôi, Kê Hoãn, Mộ Khố Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Ngục Nhật, Phân Hài, Quỷ Cách, Sát Chủ, Thổ Phù, Tứ Bất Tường, Tử Thần, Xích Khẩu, Ương Bại.

NÊN LÀM: an táng, cầu tài, cầu tự, cầu y, hứa nguyện, khởi công, kết hôn nhân, nhập học, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tế, tuyển tướng, tạo trạch, tạo táng, vấn danh, xuất sư, yến hội, đính hôn, động thổ.

NÊN TRÁNH: giao dịch, hội khách, khai cừ, khai thương khố, nạp quần súc, nạp tài, phá thổ, phá ốc, phục dược, thành thân lễ, thỉnh y, tiến nhân, tu cung thất, tu doanh, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tác, tố tụng, từ tụng, vấn bệnh, vận động, xuyên tạc, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất tài vật, đình tân khách.

 

Xem ngày tốt xấu chi tiết tại đây
Xem ngày tốt xấu chi tiết tại đây

 

ng ty TNHH Kiến Trúc Phong Thủy Tam Nguyên

Hotline: 1900.2292

Địa chỉ:

  • Hà Nội: Lô A12/D7, ngõ 66 Khúc Thừa Dụ, Khu đô thị mới, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
  • Quảng Ninh: Số 81 đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hải, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.
  • Đà Nẵng: Tầng 12, Tòa ACB, 218 Bạch Đằng, Phường Phước Ninh, Quận Hải Châu, Đà Nẵng
  • TP Hồ Chí Minh: 778/5 Nguyễn Kiệm, Phường 4, Quận Phú Nhuận, TP HCM

Website: phongthuytamnguyen.com

Xem lịch dụng sự tại: lichdungsu.com hoặc cài đặt app lịch dụng sự trên điện thoại để theo dõi hàng ngày.

  • Tổng thư ký Hiệp hội dịch học Thế giới phân hội Việt Nam

  • Viện phó thường trực Viện nghiên cứu & Phát triển Văn hóa Phương Đông

  • Giám đốc Công ty TNHH Kiến trúc Phong thủy Tam Nguyên.

Đặt Lịch Tư Vấn

Quý khách để lại thông tin, chúng tôi sẽ liên hệ sớm nhất trong vòng 24h
1900.2292 Facebook Page Facebook Messenger Zalo Chat Chat trực tiếp

Hỗ trợ
x