Tư vấn dịch vụ
& vật phẩm

1900.2292
Trang chủ / Ngày Tốt - Giờ Tốt / Xem ngày tốt, xem ngày đẹp trong tuần từ 2/8 đến 8/8

Xem ngày tốt, xem ngày đẹp trong tuần từ 2/8 đến 8/8

Xem ngày tốt tuần này, ngày đẹp để khai trương, ngày tốt để làm nhà, giờ tốt để xuất hành, những việc nên làm và không nên làm ngày hôm nay.

Xem ngày tốt, ngày đẹp trong tuần là một cách giúp cho bạn có một tuần mới đầy thuận lợi trong mọi sự. Biết được ngày tốt sẽ giúp bạn thực hiện những công việc quan trọng được suôn sẻ hơn. Bạn cũng sẽ tránh được những ngày xấu để giảm thiểu rủi ro. Phong Thủy Tam Nguyên xin gửi tới bạn lịch ngày tốt, xấu trong tuần này, từ 2/8 đến 8/8. Bên cạnh đó, bạn cũng sẽ theo dõi được giờ tốt, xấu trong ngày để thực hiện những việc quan trọng.

Xem ngày tốt - Thứ Hai, ngày 02 tháng 08 năm 2021


Tức ngày Hai Mươi Tư tháng Sáu năm Tân Sửu.

Ngày Nhâm Ngọ Tháng Ất Mùi Năm Tân Sửu Tiết Xử Thử.

CÁT HUNG: Ngày: Nhâm Ngọ, tức Can khắc Chi ( ThủyHỏa ), là ngày cát trung bình (chế nhật).

NẠP ÂM: Dương liễu Mộc kị tuổi Bính Tý, Canh Tý

NGŨ HÀNH: Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn thuộc hành Thổ không sợ Mộc.

HỢP: Ngày Ngọ lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục

KHẮC: xung , hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

GIỜ HOÀNG ĐẠO: TÂN SỬU (1H-3H).

GIỜ TỐT: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h).

GIỜ XẤU: Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tị (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu(17h-19h), Hợi (21h-23h).

CÁT THẦN: Bất Tướng, Cát Khánh, Lục Hợp, Minh Phệ, Minh Tinh, Quan Nhật, Thiên Nhạc, Thiên Ân, Thần Tại, Vượng Nhật, Đại Minh.

HUNG THẦN: Cửu Xú, Hiệp Tỷ, Huyết Chi, Ly Khoa, Lôi Công, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Nhật Lưu Tài, Sát Sư Nhật, Thiên Chuyển Địa Chuyển, Thiên LaoThiên Lại, Thám Bệnh, Thổ Kị, Thụ Tử, Trí Tử, Tứ Quý Bát Tọa, Vãng Vong, Địa Cách, Địa Tặc.

NÊN LÀM: cầu danh, cầu tài, hứa nguyện, khai trương, đính hôn.

NÊN TRÁNH: cầu tự, giao dịch, khai thương khố, khải toản, khởi tạo, nhập học, nhập trạch, thăm người bệnh, tu tạo, tuyên bố chánh sự, tuyên chánh sự, tuyển tướng, tài chế, từ tụng, viễn hành, vấn danh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất nhập, xuất quân, xuất sư, xuất tài, đăng cao, động thổ.

Xem ngày giờ tốt chi tiết tại đây.
Xem ngày giờ tốt chi tiết tại đây. 

 

Xem ngày tốt - Thứ Ba, ngày 03 tháng 08 năm 2021


Tức ngày Hai Mươi Lăm tháng Sáu năm Tân Sửu.

Ngày Quý Mùi Tháng Ất Mùi Năm Tân Sửu Tiết Xử Thử.

CÁT HUNG: Ngày: Quý Mùi, tức Chi khắc Can ( ThổThủy ), là ngày hung (phạt nhật).

NẠP ÂM: Dương liễu Mộc kị tuổi Đinh Sửu, Tân Sửu

NGŨ HÀNH: Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Tân Mùi, Kỷ Dậu, Đinh Tị thuộc hành Thổ không sợ Mộc.

HỢP: Ngày Mùi lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục

KHẮC: xung Sửu, hình Sửu, hại , phá Tuất, tuyệt Sửu.

GIỜ HOÀNG ĐẠO: GIÁP DẦN (3H-5H), ẤT MÃO (5H-7H), QUÝ HỢI (21H-23H).

GIỜ TỐT: Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tị (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu(17h-19h), Hợi (21h-23h).

GIỜ XẤU: Tý(23h-1h), Dần(3h-5h), Thìn(7h-9h), Ngọ(11h-13h), Thân(15h-17h), Tuất(19h-21h).

CÁT THẦN: Bất Tướng, Thiên Ân, Thánh Tâm.

HUNG THẦN: Hoành Thiên Chu Tước, Huyền Vũ, Lao Nhật, Nguyệt Kiến, Phạt Nhật, Phủ Đầu Sát, Tam Bất Phản, Tam Tang, Thần Cách, Thổ Phủ, Tiểu Thời, Tuế PháTứ Đại Kị (di cư), Xúc Thủy Long, Đại Không Vong, Địa Nang.

NÊN LÀM: giao thiệp, hội khách, nạp tế, thi ân phong bái, thiêm ước, thụ phong, trai tiếu, tạo táng, tự thần, đính hôn.

NÊN TRÁNH: an táng, cầu tài, cầu tự, cầu y, di cư, giải trừ, hoại viên, hành thuyền, hưng tạo, khai quật, khai sanh phần, khai thương khố, khởi công, khởi tạo, kinh thương, kết hôn nhân, kết thân lễ, liệu bệnh, lâm quan, nạp thái, tu cung thất, tu phần, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tạo, tu tạo thổ công, tài chủng, từ tụng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất tài, độ thủy, động thổ, ứng thí.

Xem ngày giờ tốt chi tiết tại đây.
Xem ngày giờ tốt chi tiết tại đây.

 

Xem ngày tốt - Thứ Tư, ngày 04 tháng 08 năm 2021


Tức ngày Hai Mươi Sáu tháng Sáu năm Tân Sửu.

Ngày Giáp Thân Tháng Ất Mùi Năm Tân Sửu Tiết Xử Thử.

CÁT HUNG: Ngày: Giáp Thân, tức Chi khắc Can ( KimMộc ), là ngày hung (phạt nhật).

NẠP ÂM: Tuyền trung Thủy kị tuổi Mậu Dần, Bính Dần

NGŨ HÀNH: Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Mậu Tý, Bính Thân, Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.

HỢP: Ngày Thân lục hợp Tị, tam hợp  và Thìn thành Thủy cục

KHẮC: xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tị, tuyệt Mão.

GIỜ HOÀNG ĐẠO: ẤT SỬU (1H-3H), GIÁP TUẤT (19H-21H)

GIỜ TỐT: Tý(23h-1h), Dần(3h-5h), Thìn(7h-9h), Ngọ(11h-13h), Thân(15h-17h), Tuất(19h-21h).

GIỜ XẤU: Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tị (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu(17h-19h), Hợi (21h-23h).

CÁT THẦN: Bất Tướng, Cát Kì, Dương Đức, Hội Đồng, Minh Phệ, Nguyệt Đức, Thiên Quan, Thiên Xá, Thiên Đức, Thất Thánh, Thần Tại, Trừ Thần, Tư Mệnh, Tướng Nhật, U Vi Tinh, Ích Hậu, Đại Minh.

HUNG THẦN: Bát Phong, Cô Thần, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hỏa Cách, Kiếp Sát, Long Hổ, Lục Bất Thành, Mộ Nhật, Ngũ Hư, Ngũ Ly, Ngũ Quỷ, Phạt Nhật, Thiên Địa Tranh Hùng, Thổ Ngân, Thủy Ngân.

NÊN LÀM: an táng, cầu tài, cầu tự, cầu y, di cư, giải trừ, hoãn hình ngục, hứa nguyện, khởi công, kiến nghĩa lệ, nhập trạch, nạp tế, tu tạo, tạo táng, tạo táo, đính hôn.

NÊN TRÁNH: châm cứu, cầu hôn, giao dịch, huấn binh, hành thuyền, hưng tạo, khai thương khố, kinh thương, kết hôn nhân, nạp tài, tu thương khố, tu trai, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, yến hội.

Xem ngày giờ tốt chi tiết tại đây.
Xem ngày giờ tốt chi tiết tại đây.

 

Xem ngày tốt - Thứ Năm, ngày 05 tháng 08 năm 2021


Tức ngày Hai Mươi Bảy tháng Sáu năm Tân Sửu.

Ngày Ất Dậu Tháng Ất Mùi Năm Tân Sửu Tiết Xử Thử.

CÁT HUNG: Ngày: Ất Dậu, tức Chi khắc Can ( KimMộc ), là ngày hung (phạt nhật).

NẠP ÂM: Tuyền trung Thủy kị tuổi Kỷ Mão, Đinh Mão

NGŨ HÀNH: Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Kỷ Sửu, Đinh Dậu, Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.

HỢP: Ngày Dậu lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tị thành Kim cục

KHẮC: xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá , tuyệt Dần.

GIỜ HOÀNG ĐẠO: BÍNH TÝ (23H-1H), ĐINH SỬU (1H-3H), ẤT DẬU (17H-19H).

GIỜ TỐT: Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tị (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu(17h-19h), Hợi (21h-23h).

GIỜ XẤU: Tý(23h-1h), Dần(3h-5h), Thìn(7h-9h), Ngọ(11h-13h), Thân(15h-17h), Tuất(19h-21h).

CÁT THẦN: Bất Tướng, Dân Nhật, Hội Đồng, Lộc Khố, Minh Phệ, Phúc Đức, Thiên Phú, Thiên Thương, Thiên Vu, Thất Thánh, Thần Tại, Trừ Thần, Tuế Lộc, Tục Thế.

HUNG THẦN: Câu Trần, Cửu Thổ Quỷ, Cửu Xú, Huyết Kị, Kê Hoãn, Mộ Nhật, Ngũ Ly, Sơn Cách, Sơn Ngân, Tam Nương, Thiên Cẩu, Thiên Địa Tranh Hùng, Thổ Ngân, Thổ Ôn, Tuyệt Yên Hỏa, Đại Tiểu Khốc Nhật, Địa Thư.

NÊN LÀM: cầu phúc nguyện, cầu tài, cầu tự, cầu y, hứa nguyện, nhập học, nhập hỏa, nạp lễ, nạp súc, nạp tài, nạp tế, phá thổ, trang tu, trừ phục, tạo thương khố, tạo táng, tạo ốc, xuất hóa tài, xuất tài, yến hội, đính hôn, đảo từ.

NÊN TRÁNH: an táng, châm cứu, di trạch, di tỉ, giao thiệp, giá thú, hành thuyền, khởi tạo, kinh thương, kiến trạch, kết hôn nhân, lập khế khoán, nhập sơn, nhập trạch, phân cư, tu tạo, xuất hành, xuất quân, xuất sư, động thổ.

Xem ngày giờ tốt chi tiết tại đây.
Xem ngày giờ tốt chi tiết tại đây.

 

Xem ngày tốt - Thứ Sáu, ngày 06 tháng 08 năm 2021


Tức ngày Hai Mươi Tám tháng Sáu năm Tân Sửu.

Ngày Bính Tuất Tháng Ất Mùi Năm Tân Sửu Tiết Xử Thử.

CÁT HUNG: Ngày: Bính Tuất, tức Can sinh Chi ( HỏaThổ ), là ngày cát (bảo nhật).

NẠP ÂM: Ốc thượng Thổ kị tuổi Canh Thìn, Nhâm Thìn

NGŨ HÀNH: Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Bính Ngọ, Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không sợ Thổ.

HỢP: Ngày Tuất lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục

KHẮC: xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn.

GIỜ HOÀNG ĐẠO: QUÝ TỊ (9H-11H), BÍNH THÂN (15H-17H), ĐINH DẬU (17H-19H), KỶ HỢI (21H-23H).

GIỜ TỐT: Tý(23h-1h), Dần(3h-5h), Thìn(7h-9h), Ngọ(11h-13h), Thân(15h-17h), Tuất(19h-21h).

GIỜ XẤU: Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tị (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu(17h-19h), Hợi (21h-23h).

CÁT THẦN: Thanh Long, Thiên Quý, Thần Tại, Tuế Đức, Vượng Nhật, Yếu Yên.

HUNG THẦN: Băng Tiêu Ngõa HãmBạch Hổ Nhập Trung, Hà Khôi, Kim Ngân, Mộ Khố Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Ngục Nhật, Phân Hài, Quỷ Cách, Sát Chủ, Thổ Phù, Tứ Bất Tường, Tứ Thời Đại Mộ, Tứ Tuyệt, Tử Thần, Ương Bại.

NÊN LÀM: an táng, cầu tài, hứa nguyện, khai trương, khởi tạo, nhập hỏa, tạo trạch, tạo táng, xuất hóa, đính hôn, đảo từ, động thổ.

NÊN TRÁNH: cầu tự, cầu y, giao dịch, khai thương khố, kết hôn nhân, nhập học, nhập trạch, nạp súc, nạp tài, phá thổ, tu cung thất, tu doanh, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tài chủng, tác táo, tế tự, từ tụng, viễn hành, vấn bệnh, vận động, xuyên tạc, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, xuất tài vật, đình tân khách, đính minh, đại sát.

Xem ngày giờ tốt chi tiết tại đây.
Xem ngày giờ tốt chi tiết tại đây.

 

Xem ngày tốt - Thứ Bảy, ngày 07 tháng 08 năm 2021


Tức ngày Hai Mươi Chín tháng Sáu năm Tân Sửu.

Ngày Đinh Hợi Tháng Bính Thân Năm Tân Sửu Tiết Lập Thu.

CÁT HUNG: Ngày: Đinh Hợi, tức Chi khắc Can ( ThủyHỏa ), là ngày hung (phạt nhật).

NẠP ÂM: Ốc thượng Thổ kị tuổi Tân Tị, Quý Tị

NGŨ HÀNH: Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.

HỢP: Ngày Hợi lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục

KHẮC: xung Tị, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

GIỜ HOÀNG ĐẠO: TÂN SỬU (1H-3H), GIÁP THÌN (7H-9H), ĐINH MÙI (13H-15H).

GIỜ TỐT: Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tị (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu(17h-19h), Hợi (21h-23h).

GIỜ XẤU: Tý(23h-1h), Dần(3h-5h), Thìn(7h-9h), Ngọ(11h-13h), Thân(15h-17h), Tuất(19h-21h).

CÁT THẦN: Nguyệt Đức Hợp, Phổ Hộ, Thần Tại, Tướng Nhật, Đại Minh.

HUNG THẦN: Băng Tiêu Ngõa Hãm, Châu Cách, Câu TrầnCửu Khổ Bát Cùng, Du Họa, Hoang Vu, Kim Ngân, Mộ Nhật, Mộc Mã Sát, Nguyệt Hại, Nguyệt Hỏa, Ngũ Hư, Phạt Nhật, Phục Thi, Thiên Cương, Tiểu Không Vong, Trùng Nhật, Tử Thần, Xích Khẩu, Độc Hỏa.

NÊN LÀM: di đồ, hứa nguyện, mộc dục, nhập hỏa, tài chế, tài chủng, tảo xá vũ, tống lễ, tứ xá, xuất hóa, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ.

NÊN TRÁNH: cúng tế, di tỉ, giao dịch, hội khách, khai thương khố, khai thị, khải toản, khởi công, khởi tạo, kinh thương, kết hôn nhân, mai táng, nhập sơn, nạp tài, tu thương khố, tu ốc, tuyển tướng, tác táo, tố họa thần tượng, tố lương, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn hành, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, xuất tài.

Xem ngày giờ tốt chi tiết tại đây.
Xem ngày giờ tốt chi tiết tại đây.

 

Xem ngày tốt - Chủ Nhật, ngày 08 tháng 08 năm 2021


Tức ngày Mùng Một tháng Bảy năm Tân Sửu.

Ngày Mậu Tý Tháng Bính Thân Năm Tân Sửu Tiết Lập Thu.

CÁT HUNG: Ngày: Mậu Tý, tức Can khắc Chi ( ThổThủy ), là ngày cát trung bình (chế nhật).

NẠP ÂM: Phích lịch Hỏa kị tuổi Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ

NGŨ HÀNH: Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Nhâm Thân, Giáp Ngọ thuộc hành Kim không sợ Hỏa.

HỢP: Ngày  lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục

KHẮC: xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tị.

GIỜ HOÀNG ĐẠO: QUÝ SỬU (1H-3H).

GIỜ TỐT: Tý(23h-1h), Dần(3h-5h), Thìn(7h-9h), Ngọ(11h-13h), Thân(15h-17h), Tuất(19h-21h).

GIỜ XẤU: Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tị (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu(17h-19h), Hợi (21h-23h).

CÁT THẦN: Dân Nhật, Lâm Nhật, Mãn Đức, Ngũ Đế Sinh, Phúc Sinh, Tam Hợp, Thanh Long, Thiên Xá, Thiên Đức Hợp, Thất Thánh, Thời Âm, Thời Đức.

HUNG THẦN: Cửu Xú, Dương Công Kị, Hoành Thiên Chu Tước, Kê Hoãn, La Thiên Đại Thoái, Ly Khoa, Mộ Nhật, Nhật Lưu Tài, Thủy Ngân, Tứ Đại Kị (giá thú).

NÊN LÀM: cầu tài, cầu tự, cầu y, giao dịch, giải trừ, hứa nguyện, khởi công, kết hôn nhân, nhập trạch, nạp tài, tu thương khố, tu tạo, tạo táng, tế tự, tứ xá, vấn danh, yến hội, yến nhạc, đàm ân, đính hôn, động thổ.

NÊN TRÁNH: an sàng, an táng, di cư, di tỉ, di đồ, giá thú, hưng tạo, hợp tương, khai cừ xuyên tỉnh, khai trì, khải toản, lưu tài, nhập học, phân cư, thượng biểu chương, trúc đê phòng, tu phương, tu trí sản thất, tu tác, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tạo tửu, xuất hành, xuất hỏa, xuất sư, xuất tài.

Xem ngày giờ tốt chi tiết tại đây.
Xem ngày giờ tốt chi tiết tại đây.

 

ng ty TNHH Kiến Trúc Phong Thủy Tam Nguyên

Hotline: 1900.2292

Địa chỉ:

  • Hà Nội: Lô A12/D7, ngõ 66 Khúc Thừa Dụ, Khu đô thị mới, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
  • Quảng Ninh: Số 81 đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hải, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.
  • Đà Nẵng: Tầng 12, Tòa ACB, 218 Bạch Đằng, Phường Phước Ninh, Quận Hải Châu, Đà Nẵng
  • TP Hồ Chí Minh: 778/5 Nguyễn Kiệm, Phường 4, Quận Phú Nhuận, TP HCM

Website: phongthuytamnguyen.com

Xem lịch dụng sự tại: lichdungsu.com hoặc cài đặt app lịch dụng sự trên điện thoại để theo dõi hàng ngày.

  • Tổng thư ký Hiệp hội dịch học Thế giới phân hội Việt Nam

  • Viện phó thường trực Viện nghiên cứu & Phát triển Văn hóa Phương Đông

  • Giám đốc Công ty TNHH Kiến trúc Phong thủy Tam Nguyên.

Đặt Lịch Tư Vấn

Quý khách để lại thông tin, chúng tôi sẽ liên hệ sớm nhất trong vòng 24h
1900.2292 Facebook Page Facebook Messenger Zalo Chat Chat trực tiếp

Hỗ trợ
x