Tư vấn dịch vụ
& vật phẩm

1900.2292
Trang chủ / Ngày Tốt - Giờ Tốt / Xem ngày tốt, xem ngày đẹp trong tuần từ 26/7 đến 1/8

Xem ngày tốt, xem ngày đẹp trong tuần từ 26/7 đến 1/8

Xem ngày tốt tuần này, ngày đẹp để khai trương, ngày tốt để làm nhà, giờ tốt để xuất hành, những việc nên làm và không nên làm ngày hôm nay.

Xem ngày tốt, ngày đẹp trong tuần là một cách giúp cho bạn có một tuần mới đầy thuận lợi trong mọi sự. Biết được ngày tốt sẽ giúp bạn thực hiện những công việc quan trọng được suôn sẻ hơn. Bạn cũng sẽ tránh được những ngày xấu để giảm thiểu rủi ro. Phong Thủy Tam Nguyên xin gửi tới bạn lịch ngày tốt, xấu trong tuần này, từ 26/7 đến 1/8. Bên cạnh đó, bạn cũng sẽ theo dõi được giờ tốt, xấu trong ngày để thực hiện những việc quan trọng.

Xem ngày tốt - Thứ Hai, ngày 26 tháng 07 năm 2021


Tức ngày Mười Bảy tháng Sáu năm Tân Sửu.

Ngày Ất Hợi Tháng Ất Mùi Năm Tân Sửu Tiết Đại Thử.

CÁT HUNG: Ngày: Ất Hợi, tức Chi sinh Can ( ThủyMộc ), là ngày cát (nghĩa mật).

NẠP ÂM: Sơn đầu Hỏa kị tuổi Kỷ Tị, Tân Tị

NGŨ HÀNH: Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Quý Dậu, Ất Mùi thuộc hành Kim không sợ Hỏa.

HỢP: Ngày Hợi lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục

KHẮC: xung Tị, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

GIỜ HOÀNG ĐẠO: ĐINH SỬU (1H-3H), QUÝ MÙI (13H-15H).

GIỜ TỐT: Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tị (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu(17h-19h), Hợi (21h-23h).

GIỜ XẤU: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h).

CÁT THẦN: Lục Nghi, Minh Đường, Nguyệt Tài, Ngọc Vũ, Tam Hợp, Thất Thánh, Thời Âm, Âm Đức.

HUNG THẦN: Chiêu Diêu, Hoành Thiên Chu Tước, Nhân Cách, Thượng Sóc, Trùng Nhật, Tứ Đại Kị (an táng), Yếm Đối, Điền Ngân, Đại Không Vong, Đồ Đãi.

NÊN LÀM: cầu tài, giao dịch, hứa nguyện, khởi tạo, kết hôn nhân, nhập học, nhập trạch, nạp tài, tu thương khố, tu trạch, tu tạo, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tác sự, tạo trạch, tạo táng, tế tự, uấn nhưỡng, vấn danh, xuất hành, yến hội, đính hôn, động thổ.

NÊN TRÁNH: an táng, di cư, giá thú, hung sự, hành thuyền, hội khách, hội thân hữu, khai trì, khai điền, khải toản, kinh thương, mai táng, ngư liệp, phá thổ, sản thất, tang sự, thiết tiếu, thượng lương, thượng quan, thụ nhậm, thừa thuyền, tiến nhân khẩu, tác nhạc, tố tụng, xuất tài, độ thủy.

Xem ngày giờ tốt chi tiết tại đây.
Xem ngày giờ tốt chi tiết tại đây. 

 

Xem ngày tốt - Thứ Ba, ngày 27 tháng 07 năm 2021


Tức ngày Mười Tám tháng Sáu năm Tân Sửu.

Ngày Bính Tý Tháng Ất Mùi Năm Tân Sửu Tiết Đại Thử.

CÁT HUNG: Ngày: Bính Tý, tức Chi khắc Can ( ThủyHỏa ), là ngày hung (phạt nhật).

NẠP ÂM: Giản hạ Thủy kị tuổi Canh Ngọ, Mậu Ngọ

NGŨ HÀNH: Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Mậu Tý, Bính Thân, Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.

HỢP: Ngày  lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục

KHẮC: xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tị.

GIỜ HOÀNG ĐẠO: KỶ SỬU (1H-3H).

GIỜ TỐT: Tý(23h-1h), Dần(3h-5h), Thìn(7h-9h), Ngọ(11h-13h), Thân(15h-17h), Tuất(19h-21h).

GIỜ XẤU: Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tị (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu(17h-19h), Hợi (21h-23h).

CÁT THẦN: Chi Đức, Giải Thần, Kim Đường, Minh Phệ Đối, Thiên Quý, Thất Thánh, Tuế Đức, Vượng Nhật.

HUNG THẦN: Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hoàng Sa, Hàm Trì, Mộc Mã Sát, Nguyệt Hại, Nguyệt Hỏa, Ngũ Hư, Phạt Nhật, Quy Kị, Quỷ Khốc, Tam NươngThiên Hình, Thất Điểu, Thủy Cách, Tiểu Hao, Tứ Kị, Xúc Thủy Long, Đại BạiĐại Thời, Đại Tiểu Khốc Nhật, Địa Quả, Độc Hỏa.

NÊN LÀM: cầu tài, hứa nguyện, khai trương, nhập học, tạo trạch, đính hôn.

NÊN TRÁNH: cầu tự, giao dịch, khai thương khố, khởi công, khởi tạo, kinh doanh, kết hôn nhân, nhập trạch, tuyển tướng, tài mộc, tác sự cầu mưu, tác táo, tác yển, tố họa thần tượng, tố lương, tố tụng, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn du, viễn hành, viễn hồi, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất sư, yến hội, yến ẩm, độ thủy.

Xem ngày giờ tốt xấu tại đây.
Xem ngày giờ tốt xấu tại đây. 

 

Xem ngày tốt - Thứ Tư, ngày 28 tháng 07 năm 2021


Tức ngày Mười Chín tháng Sáu năm Tân Sửu.

Ngày Đinh Sửu Tháng Ất Mùi Năm Tân Sửu Tiết Tiểu Thử.

CÁT HUNG: Ngày: Đinh Sửu, tức Can sinh Chi ( HỏaThổ ), là ngày cát (bảo nhật).

NẠP ÂM: Giản hạ Thủy kị tuổi Tân Mùi, Kỷ Mùi

NGŨ HÀNH: Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Kỷ Sửu, Đinh Dậu, Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.

HỢP: Ngày Sửu lục hợp , tam hợp Tị và Dậu thành Kim cục

KHẮC: xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi.

GIỜ HOÀNG ĐẠO: TÂN HỢI (21H-23H)

GIỜ TỐT: Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tị (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu(17h-19h), Hợi (21h-23h).

GIỜ XẤU: Tý(23h-1h), Dần(3h-5h), Thìn(7h-9h), Ngọ(11h-13h), Thân(15h-17h), Tuất(19h-21h).

CÁT THẦN: Thiên Quý, Thất Thánh, Thần Tại, Thủ Nhật, Vượng Nhật, Đại Minh.

HUNG THẦN: Bạch Hổ Nhập TrungChu Tước, Châu Cách, Cửu Không, Giao Long, Hồng SaNguyệt HìnhNguyệt Phá, Phá Bại Tinh, Phục Thi, Tứ Bất Tường, Tứ Kích, Tử Biệt, Điền Ngân, Đại Hao.

NÊN LÀM: cầu tài, huấn luyện, hứa nguyện, khai trương, khởi tạo.

NÊN TRÁNH: cầu tự, giao dịch, khai thương khố, kết hôn nhân, nhập trạch, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tài chế, tài chủng, tác pha, tái hóa vật, tạo kiều lương, tạo tác, tạo táng, tắc huyệt, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn hành, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, yến hội, điền liệp, đăng sơn, đại sát, động thổ.

Xem ngày giờ tốt xấu chi tiết tại đây.
Xem ngày giờ tốt xấu chi tiết tại đây.

 

Xem ngày tốt - Thứ Năm, ngày 29 tháng 07 năm 2021


Tức ngày Hai Mươi tháng Sáu năm Tân Sửu.

Ngày Mậu Dần Tháng Ất Mùi Năm Tân Sửu Tiết Đại Thử.

CÁT HUNG: Ngày: Mậu Dần, tức Chi khắc Can ( MộcThổ ), là ngày hung (phạt nhật).

NẠP ÂM: Thành đầu Thổ kị tuổi Nhâm Thân, Giáp Thân

NGŨ HÀNH: Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Bính Ngọ, Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không sợ Thổ.

HỢP: Ngày Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục

KHẮC: xung Thân, hình Tị, hại Tị, phá Hợi, tuyệt Dậu.

GIỜ HOÀNG ĐẠO: KỶ MÙI (13H-15H), NHÂM TUẤT (19H-21H)

GIỜ TỐT: Tý(23h-1h), Dần(3h-5h), Thìn(7h-9h), Ngọ(11h-13h), Thân(15h-17h), Tuất(19h-21h).

GIỜ XẤU: Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tị (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu(17h-19h), Hợi (21h-23h).

CÁT THẦN: Hội Đồng, Kim Quỹ, Mẫu Thương, Ngũ Hợp, Ngũ Phú, Thiên Nhạc, Thiên Thụy, Thiên Tài Tinh, Tứ Tướng.

HUNG THẦN: Bát Tọa, Du Họa, Kim Đao, Long Hội, Ly Khoa, Phạt Nhật, Phục Nhật, Phục Tang, Phục Thi, Phục Tội, Thiên Cùng, Thiên Thượng ĐKV, Thiên Địa Hung Bại, Thổ Cấm, Thủy Ngân, Trạch Không, Tội Chí, Tứ Hư, Tứ Quý Bát Tọa, Xích Tùng Tử, Đao Khảm Sát, Đoản Tinh.

NÊN LÀM: cầu tài, cầu tự, khai thương khố, khởi công, nạp tài, tu trạch, tu tạo, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chủng, tác thương khố, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tắc huyệt, tế tự, xuất hóa tài, yến hội, điền cơ, đính hôn.

NÊN TRÁNH: châm cứu, cúng tế, cầu y, di cư, di trạch, giao dịch, khai nghiệp, khởi tạo, kinh lạc, kinh thương, kiến tiếu, kết hôn nhân, nhập sơn, tiến biểu chương, tuyển tướng, tài y, tác yển, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất quân, xuất sư, xuất tài.

https://lichdungsu.com/?d=29&m=07&y=2021
Xem ngày giờ tốt xấu chi tiết tại đây.

 

Xem ngày tốt - Thứ Sáu, ngày 30 tháng 07 năm 2021


Tức ngày Hai Mươi Mốt tháng Sáu năm Tân Sửu.

Ngày Kỷ Mão Tháng Ất Mùi Năm Tân Sửu Tiết Đại Thử.

CÁT HUNG: Ngày: Kỷ Mão, tức Chi khắc Can ( MộcThổ ), là ngày hung (phạt nhật).

NẠP ÂM: Thành đầu Thổ kị tuổi Quý Dậu, Ất Dậu

NGŨ HÀNH: Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.

HỢP: Ngày Mão lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục

KHẮC: xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.

GIỜ HOÀNG ĐẠO: TÂN MÙI (13H-15H). 

GIỜ TỐT: Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tị (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu(17h-19h), Hợi (21h-23h).

GIỜ XẤU: Tý(23h-1h), Dần(3h-5h), Thìn(7h-9h), Ngọ(11h-13h), Thân(15h-17h), Tuất(19h-21h).

CÁT THẦN: Bảo Quang, Hội Đồng, Kính An, Kính Tâm, Lâm Nhật, Mãn Đức, Mẫu Thương, Nguyệt Đức Hợp, Ngũ Hợp, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Phúc, Thiên Thụy, Thiên Y, Thiên Ân, Thiên Đức Hợp, Thiên Đức hoàng đạo, Thần Tại, Tứ Tướng, Địa Tài Tinh.

HUNG THẦN: Bại Nhật, Bất Cử, Cửu Xú, Lỗ Ban Sát, Ngũ Bất Ngộ, Ngũ Bất Quy, Phi Liêm, Phi Ma Sát, Phạt Nhật, Phục Nhật, Tai Sát, Thiên Hùng, Thiên Hỏa, Thiên Ngục, Thám Bệnh, Thần Hiệu, Trùng Tang, Tuyệt Yên Hỏa, Tổn Sư Nhật, Đao Châm, Đao Khảm Sát, Đại Sát.

NÊN LÀM: cầu tự, cầu y, hứa nguyện, khai thương khố, kết hôn nhân, nhập hỏa, nhập trạch, nhập tài, tu trạch, tu tạo, tạo trạch, tạo táng, vấn danh, xuất hóa, xuất hóa tài, yến hội, đính hôn, động thổ.

NÊN TRÁNH: cầu tài, huấn binh, khởi công, khởi tạo, lập gia đình, nhập học, thăm người bệnh, xuất hành, xuất hỏa, xuất sư.

https://lichdungsu.com/?d=30&m=07&y=2021
Xem ngày giờ tốt xấu chi tiết tại đây.

 

Xem ngày tốt - Thứ Bảy, ngày 31 tháng 07 năm 2021


Tức ngày Hai Mươi Hai tháng Sáu năm Tân Sửu.

Ngày Canh Thìn Tháng Ất Mùi Năm Tân Sửu Tiết Đại Thử.

CÁT HUNG: Ngày: Canh Thìn, tức Chi sinh Can ( ThổKim ), là ngày cát (nghĩa mật).

NẠP ÂM: Bạch lạp Kim kị tuổi Giáp Tuất, Mậu Tuất

NGŨ HÀNH: Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Mậu Tuất nhờ Kim khắc mà được lợi.

HỢP: Ngày Thìn lục hợp Dậu, tam hợp  và Thân thành Thủy cục

KHẮC: xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất.

GIỜ HOÀNG ĐẠO: CANH THÌN (7H-9H).

GIỜ TỐT: Tý(23h-1h), Dần(3h-5h), Thìn(7h-9h), Ngọ(11h-13h), Thân(15h-17h), Tuất(19h-21h).

GIỜ XẤU: Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tị (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu(17h-19h), Hợi (21h-23h).

CÁT THẦN: Nguyệt Không, Phổ Hộ, Thiên Mã, Thiên Xá, Thiên Ân, Thất Thánh, Thần Tại, Thời Đức, Đại Hồng Sa.

HUNG THẦN: Bạch HổCửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hình Ngục, Khí Vãng Vong, Ngũ Hư, Quả Tú, Tam Bất Phản, Tam Nương, Thiên Bồng, Thiên Cách, Thiên Cương, Thổ Ngân, Tội Hình, Vong Doanh, Xích Khẩu, Địa Phá.

NÊN LÀM: hứa nguyện, khởi công, kinh thương, nhập học, nhập trạch, tài chủng, tạo táng, viễn hành, đính hôn, định kế sách.

NÊN TRÁNH: cầu tài, cầu y, giao dịch, khởi tạo, kết hôn nhân, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, trúc đê phòng, trần binh, tu cung thất, tu lục súc lan, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyên chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tác sự cầu mưu, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn du, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, yến hội, ứng thí.

Xem ngày giờ tốt xấu tại đây.
Xem ngày giờ tốt xấu tại đây.

 

Xem ngày tốt - Chủ Nhật, ngày 01 tháng 08 năm 2021


Tức ngày Hai Mươi Ba tháng Sáu năm Tân Sửu.

Ngày Tân Tị Tháng Ất Mùi Năm Tân Sửu Tiết Xử Thử.

CÁT HUNG: Ngày: Tân Tị, tức Chi khắc Can ( HỏaKim ), là ngày hung (phạt nhật).

NẠP ÂM: Bạch lạp Kim kị tuổi Ất Hợi, Kỷ Hợi

NGŨ HÀNH: Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Kỷ Hợi nhờ Kim khắc mà được lợi.

HỢP: Ngày Tị lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục

KHẮC: xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt .

GIỜ HOÀNG ĐẠO: KỶ SỬU (1H-3H), GIÁP NGỌ (11H-13H), ẤT MÙI (13H-15H), MẬU TUẤT (19H-21H)

GIỜ TỐT: Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tị (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu(17h-19h), Hợi (21h-23h).

GIỜ XẤU: Tý(23h-1h), Dần(3h-5h), Thìn(7h-9h), Ngọ(11h-13h), Thân(15h-17h), Tuất(19h-21h).

CÁT THẦN: Dịch Mã, Nguyệt Ân, Ngọc Đường, Phúc Hậu, Phúc Sinh, Sinh Khí, Thiên Hậu, Thiên Thành, Thiên Thụy, Thiên Ân, Thất Thánh, Thời Dương, Tuế Đức Hợp, Vương Nhật, Vượng Nhật, Đại Hồng Sa.

HUNG THẦN: Hỏa Tinh, Ly Khoa, Lâm Cách, Nguyệt Kị, Nguyệt Yếm, Ngũ Bất Quy, Phạt Nhật, Tam Bất Phản, Thiên Tặc, Trùng Nhật, Ôn Nhập, Đại Họa, Địa Hỏa.

NÊN LÀM: cầu tài, hứa nguyện, khai trương, kết hôn nhân, nhập trạch, tạo trạch, tạo táng, tạo ốc, yến hội, đính hôn.

NÊN TRÁNH: giao dịch, khai thương khố, khai thị, khải toản, kinh doanh, kinh lạc, long táo, lập khoán, lập khế mãi mại, mai táng, nhập học, nạp súc, nạp tài, tuyển tướng, tài y, tác diêu, táng mai, tạo súc lan, tạo tác mộc giới, tạo tửu thố, tảo xá, tắc huyệt, uấn nhưỡng, viễn hồi, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất sư, xuất tài, ứng thí.

Xem ngày giờ tốt xấu chi tiết tại đây.
Xem ngày giờ tốt xấu chi tiết tại đây. 

 

ng ty TNHH Kiến Trúc Phong Thủy Tam Nguyên

Hotline: 1900.2292

Địa chỉ:

  • Hà Nội: Lô A12/D7, ngõ 66 Khúc Thừa Dụ, Khu đô thị mới, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
  • Quảng Ninh: Số 81 đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hải, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.
  • Đà Nẵng: Tầng 12, Tòa ACB, 218 Bạch Đằng, Phường Phước Ninh, Quận Hải Châu, Đà Nẵng
  • TP Hồ Chí Minh: 778/5 Nguyễn Kiệm, Phường 4, Quận Phú Nhuận, TP HCM

Website: phongthuytamnguyen.com

Xem lịch dụng sự tại: lichdungsu.com hoặc cài đặt app lịch dụng sự trên điện thoại để theo dõi hàng ngày.

  • Tổng thư ký Hiệp hội dịch học Thế giới phân hội Việt Nam

  • Viện phó thường trực Viện nghiên cứu & Phát triển Văn hóa Phương Đông

  • Giám đốc Công ty TNHH Kiến trúc Phong thủy Tam Nguyên.

Đặt Lịch Tư Vấn

Quý khách để lại thông tin, chúng tôi sẽ liên hệ sớm nhất trong vòng 24h
1900.2292 Facebook Page Facebook Messenger Zalo Chat Chat trực tiếp

Hỗ trợ
x